Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 31 dẫn dắt học sinh bước vào không gian hình học trực quan ba chiều thông qua những vật thể vô cùng thân thuộc quanh ta. Bài 31 – Hình trụ và hình nón mở đầu Chương X: Một số hình khối trong thực tiễn, trang bị toàn diện kiến thức về đáy, chiều cao, bán kính đáy và đường sinh khi quay một hình chữ nhật hoặc tam giác vuông quanh trục cố định. Đồng hành cùng toán 9, người học sẽ khắc sâu công thức tính diện tích xung quanh, thể tích hình trụ, cũng như diện tích xung quanh và thể tích hình nón. Việc kết hợp công thức toán học với các mô hình nón lá, thùng nước hay hộp sữa giúp rèn luyện năng lực mô hình hóa toán học thực tế. Nắm chắc bài học này tạo tiền đề vững vàng để học sinh xử lý các câu hỏi thực tế trong đề kiểm tra định kỳ và đề thi tuyển sinh vào lớp 10.

Khám phá dethitracnghiem ngay hôm nay để trải nghiệm hệ thống bài thi được hoàn thiện chuyên sâu cho năm học 2026–2027 với cấu trúc hiện đại. Danh mục trắc nghiệm lớp 9 cung cấp các bài kiểm tra trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, bao phủ trọn vẹn từ kỹ năng nhận biết yếu tố hình học đến bài toán thực tế tính lượng sơn, dung tích chứa chất lỏng. Dữ liệu đề thi được cập nhật thường xuyên, bắt nhịp định hướng đánh giá năng lực giải quyết vấn đề thực tiễn của chương trình mới. Hệ thống sở hữu quy trình chấm điểm nhanh gọn và hoàn toàn miễn phí, trả kết quả tức thì giúp học sinh đo lường chuẩn xác năng lực tự học của bản thân. Mỗi câu hỏi thuộc Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức – Bài 31 đều có đáp án và lời giải chi tiết, giải thích cụ thể từng bước thay số và biến đổi công thức. Đây là công cụ đắc lực giúp học sinh tự tin bứt phá điểm số trong các bài kiểm tra.

Câu 1: Hình trụ là hình khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình chữ nhật một vòng quanh
A. Đường chéo hình chữ nhật.
B. Một cạnh của hình chữ nhật.
C. Trục đối xứng hình chữ nhật.
D. Đường trung trực cạnh đáy.

Câu 2: Độ dài đường sinh $l$ của hình trụ có mối liên hệ thế nào với chiều cao $h$?
A. Đường sinh $l = 2h$.
B. Đường sinh $l = \frac{h}{2}$.
C. Đường sinh $l = h\sqrt{2}$.
D. Đường sinh $l = h$.

Câu 3: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy $R$ và chiều cao $h$ bằng
A. $S_{xq} = 2\pi Rh$.
B. $S_{xq} = \pi Rh$.
C. $S_{xq} = 2\pi R^2 h$.
D. $S_{xq} = \pi R^2 h$.

Câu 4: Thể tích $V$ của hình trụ có bán kính đáy $R$ và chiều cao $h$ tính theo công thức
A. $V = 2\pi Rh$.
B. $V = \frac{1}{3}\pi R^2 h$.
C. $V = \pi R^2 h$.
D. $V = 2\pi R^2 h$.

Câu 5: Khi quay tam giác vuông quanh một cạnh góc vuông cố định, đường huyền quét nên
A. Mặt xung quanh hình nón.
B. Mặt đáy của hình nón.
C. Đường cao của hình nón.
D. Trục xoay của hình nón.

Câu 6: Đường sinh $l$, chiều cao $h$ và bán kính đáy $r$ của hình nón liên hệ theo hệ thức
A. $l = h + r$.
B. $l^2 = h^2 – r^2$.
C. $l^2 = h^2 + r^2$.
D. $h^2 = l^2 + r^2$.

Câu 7: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy $R$ và chiều cao $h$ là
A. $S_{tp} = 2\pi Rh + \pi R^2$.
B. $S_{tp} = 2\pi Rh + 2\pi R^2$.
C. $S_{tp} = \pi Rh + 2\pi R^2$.
D. $S_{tp} = 2\pi R^2 h + 2\pi R$.

Câu 8: Khai triển mặt xung quanh của một hình nón là một hình quạt tròn có bán kính bằng
A. Bán kính đáy $r$.
B. Chiều cao $h$.
C. Đường kính đáy $2r$.
D. Đường sinh $l$.

Câu 9: Một hình trụ có bán kính đáy $4\text{ cm}$ và chiều cao $6\text{ cm}$. Diện tích xung quanh bằng
A. $48\pi\text{ cm}^2$.
B. $24\pi\text{ cm}^2$.
C. $96\pi\text{ cm}^2$.
D. $32\pi\text{ cm}^2$.

Câu 10: Thể tích của hình trụ ở câu trên ($R = 4\text{ cm}, h = 6\text{ cm}$) có giá trị là
A. $48\pi\text{ cm}^3$.
B. $24\pi\text{ cm}^3$.
C. $96\pi\text{ cm}^3$.
D. $32\pi\text{ cm}^3$.

Câu 11: Một hình nón có bán kính đáy $3\text{ cm}$ và chiều cao $4\text{ cm}$. Độ dài đường sinh $l$ là
A. $7\text{ cm}$.
B. $5\text{ cm}$.
C. $6\text{ cm}$.
D. $\sqrt{7}\text{ cm}$.

Câu 12: Thể tích của hình nón có bán kính đáy $3\text{ cm}$ và chiều cao $4\text{ cm}$ là
A. $36\pi\text{ cm}^3$.
B. $16\pi\text{ cm}^3$.
C. $24\pi\text{ cm}^3$.
D. $12\pi\text{ cm}^3$.

Câu 13: Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy $3\text{ cm}$ và đường sinh $5\text{ cm}$ bằng
A. $15\pi\text{ cm}^2$.
B. $30\pi\text{ cm}^2$.
C. $20\pi\text{ cm}^2$.
D. $12\pi\text{ cm}^2$.

Câu 14: Thùng rác hình trụ không nắp có bán kính đáy $11\text{ cm}$, cao $30\text{ cm}$. Diện tích sơn ngoài và đáy là
A. $660\pi\text{ cm}^2$.
B. $700\pi\text{ cm}^2$.
C. $781\pi\text{ cm}^2$.
D. $802\pi\text{ cm}^2$.

Câu 15: Một hộp sữa đặc hình trụ có đường kính đáy $7\text{ cm}$ và chiều cao $8\text{ cm}$. Diện tích vỏ hộp xung quanh là
A. $28\pi\text{ cm}^2$.
B. $56\pi\text{ cm}^2$.
C. $112\pi\text{ cm}^2$.
D. $49\pi\text{ cm}^2$.

Câu 16: Một chiếc nón lá có đường kính đáy 40 cm và đường sinh 30 cm. Diện tích lá làm mặt nón là
A. $1\ 200\pi\text{ cm}^2$.
B. $300\pi\text{ cm}^2$.
C. $800\pi\text{ cm}^2$.
D. $600\pi\text{ cm}^2$.

Câu 17: Một đống muối hình nón cao 0,9 m và đường kính đáy 1,6 m. Thể tích đống muối xấp xỉ bằng
A. Khoảng $603\text{ dm}^3$.
B. Khoảng $540\text{ dm}^3$.
C. Khoảng $720\text{ dm}^3$.
D. Khoảng $480\text{ dm}^3$.

Câu 18: Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 3\text{ cm}, BC = 4\text{ cm}$. Quay hình chữ nhật quanh $AB$ tạo hình trụ có thể tích
A. $36\pi\text{ cm}^3$.
B. $16\pi\text{ cm}^3$.
C. $48\pi\text{ cm}^3$.
D. $24\pi\text{ cm}^3$.

Câu 19: Quay tam giác $SOA$ vuông tại $O$ quanh cạnh $SO$ tạo hình nón có chiều cao chính là đoạn
A. Đoạn thẳng $SA$.
B. Đoạn thẳng $SO$.
C. Đoạn thẳng $OA$.
D. Đường tròn đáy.

Câu 20: Cho hình trụ có bán kính đáy $R$ tăng 3 lần và chiều cao $h$ không đổi. Thể tích hình trụ sẽ
A. Tăng lên 3 lần.
B. Tăng lên 6 lần.
C. Tăng lên 27 lần.
D. Tăng lên 9 lần.

Câu 21: Cho hình nón có bán kính đáy $r = 5\text{ cm}$ và diện tích xung quanh $65\pi\text{ cm}^2$. Chiều cao $h$ là
A. $12\text{ cm}$.
B. $13\text{ cm}$.
C. $10\text{ cm}$.
D. $8\text{ cm}$.

Câu 22: Thể tích của hình nón ở câu 21 có giá trị bằng
A. $120\pi\text{ cm}^3$.
B. $65\pi\text{ cm}^3$.
C. $100\pi\text{ cm}^3$.
D. $300\pi\text{ cm}^3$.

Câu 23: Cắt một hình trụ bởi mặt phẳng song song với hai đáy ta được thiết diện là
A. Một hình elip dẹt.
B. Một hình tròn đáy.
C. Một hình chữ nhật.
D. Một hình vuông vắn.

Câu 24: Cắt một hình nón bởi mặt phẳng vuông góc với trục nón ta thu được thiết diện là
A. Tam giác cân đỉnh.
B. Một hình parabol.
C. Đoạn thẳng thẳng.
D. Một hình tròn phẳng.

Câu 25: Một hình trụ có diện tích xung quanh $192\pi\text{ cm}^2$ và bán kính đáy $8\text{ cm}$. Chiều cao hình trụ là
A. $12\text{ cm}$.
B. $10\text{ cm}$.
C. $14\text{ cm}$.
D. $16\text{ cm}$.

Câu 26: Khai triển mặt xung quanh của hình nón được hình bán nguyệt bán kính 10 cm. Bán kính đáy hình nón là
A. $2,5\text{ cm}$.
B. $10\text{ cm}$.
C. $5\text{ cm}$.
D. $7,5\text{ cm}$.

Câu 27: Một bóng đèn huỳnh quang hình trụ dài 0,6 m và đường kính đáy 4 cm. Thể tích ống đèn xấp xỉ bằng
A. Khoảng $120\pi\text{ cm}^3$.
B. Khoảng $240\pi\text{ cm}^3$.
C. Khoảng $480\pi\text{ cm}^3$.
D. Khoảng $60\pi\text{ cm}^3$.

Câu 28: Dụng cụ gồm phần hình trụ và phần hình nón nối tiếp nhau. Chiều cao cả dụng cụ bằng
A. Hiệu hai chiều cao.
B. Chiều cao hình trụ.
C. Chiều cao hình nón.
D. Tổng hai chiều cao.

Câu 29: Cho hình trụ có chu vi đáy $C$ và diện tích xung quanh $S$. Chiều cao $h$ tính theo công thức
A. Chiều cao $h = \frac{S}{C}$.
B. Chiều cao $h = \frac{C}{S}$.
C. Chiều cao $h = S \cdot C$.
D. Chiều cao $h = \frac{S}{2C}$.

Câu 30: Cho hình vuông cạnh $a$ quay quanh một cạnh. Thể tích khối trụ sinh ra bằng
A. $\pi a^2$.
B. $2\pi a^3$.
C. $\pi a^3$.
D. $\frac{\pi a^3}{3}$.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận