Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2025 2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự – Đắk Lắk là tài liệu học tập được biên soạn dành cho học sinh lớp 10 trong năm học 2025 – 2026, do THPT số 1 Ngô Gia Tự – Đắk Lắk xây dựng nhằm đánh giá kết quả học tập giữa học kỳ I và hỗ trợ học sinh củng cố những chuyên đề quan trọng của chương trình Toán mới. Đề bao gồm nhiều dạng câu hỏi thuộc các nội dung như mệnh đề và tập hợp, bất phương trình bậc nhất hai ẩn, hàm số và đồ thị, hệ thức lượng trong tam giác cùng các bài toán vận dụng đòi hỏi khả năng lập luận và phân tích. Cấu trúc đề được phân hóa hợp lý, tạo điều kiện để học sinh rèn luyện tư duy logic, kỹ năng giải quyết vấn đề và phương pháp trình bày bài toán một cách khoa học. Thực hành với đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 10 sẽ giúp học sinh nhận diện các dạng bài thường gặp, nâng cao kỹ năng tính toán và xây dựng nền tảng kiến thức vững chắc cho những giai đoạn học tập tiếp theo. Đồng thời, bộ đề Toán 10 cũng là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích để học sinh chủ động ôn tập và nâng cao kết quả học môn Toán.
Dethitracnghiem.vn cung cấp kho đề trực tuyến phong phú, cho phép học sinh luyện tập linh hoạt trên nhiều thiết bị với thao tác đơn giản và thuận tiện. Sau khi hoàn thành bài làm, hệ thống sẽ tự động chấm điểm, hiển thị đáp án cùng lời giải chi tiết để người học dễ dàng đối chiếu và rút kinh nghiệm. Bên cạnh đó, kết quả luyện tập được lưu lại giúp học sinh theo dõi sự tiến bộ và điều chỉnh kế hoạch ôn luyện phù hợp. Việc luyện tập thường xuyên với các đề lớp 10 sẽ giúp học sinh nâng cao kỹ năng giải toán, cải thiện tốc độ làm bài và chuẩn bị tốt hơn cho các kỳ kiểm tra trong năm học 2025 – 2026.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:

TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ
TỔ: TOÁN – TIN HỌC
(Đề có 3 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 101
—
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Mệnh đề đảo của mệnh đề $P \Rightarrow Q$ là mệnh đề nào?
A. $P \Rightarrow Q$.
B. $P \Leftrightarrow Q$.
C. $Q \Leftrightarrow P$.
D. $Q \Rightarrow P$.
Câu 2: Cho hệ bất phương trình $\begin{cases} x + 3y – 2 \ge 0 \\ 2x + y + 1 \le 0 \end{cases}$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
A. $N(-1; 1)$.
B. $Q(-1; 0)$.
C. $M(0; 1)$.
D. $P(1; 3)$.
Câu 3: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình $2x + y < 1$?
A. $(0; 1)$.
B. $(0; 0)$.
C. $(-2; 1)$.
D. $(3; -7)$.
Câu 4: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Trời mưa quá!
b) Việt Nam phóng thành công vệ tinh Vinasat-2 lên quỹ đạo vào năm 2012.
c) $10 – 10 = 0$.
d) Năm 2028 là năm nhuận.
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 5: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. $\begin{cases} -2x + 5y < 4 \\ x^2 + 3y > 6 \end{cases}$
B. $\begin{cases} -2x + 5y < 4 \\ x^2 + 3y^2 > 6 \end{cases}$
C. $\begin{cases} -2x^2 + 5y < 4 \\ x^2 + 3y > 6 \end{cases}$
D. $\begin{cases} -2x + 5y < 4 \\ x + 3y > 6 \end{cases}$
Câu 6: Cho $A = (-2; 1), B = [-3; 5]$. Khi đó $A \cap B$ là tập hợp nào sau đây?
A. $[-2; 5]$.
B. $(-2; 5]$.
C. $(-2; 1)$.
D. $[-2; 1]$.
Câu 7: Cho tập hợp $X = \{a; b\}, Y = \{a; b; c\}$. $X \cup Y$ là tập hợp nào sau đây?
A. $\{c\}$.
B. $\{a; b; c\}$.
C. $\{a; b; c; d\}$.
D. $\{a; b\}$.
Câu 8: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. $xy + x < 5$.
B. $x + y^3 \le 3$.
C. $2x^2 + 3y > 4$.
D. $3^2x + 4^3y \ge 6$.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. Bình phương của một số thực luôn dương.
B. Tổng của hai số tự nhiên lẻ là một số lẻ.
C. Một tam giác có nhiều nhất một góc tù.
D. Tích của hai số tự nhiên lẻ là một số chẵn.
Câu 10: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
A. $\frac{4}{2} = 2$.
B. $\sqrt{2}$ là một số hữu tỷ.
C. $\pi$ có phải là một số vô tỷ không?
D. $2 + 2 = 5$.
Câu 11: Mệnh đề là:
A. Một khẳng định chỉ có thể đúng hoặc sai.
B. Câu cảm thán.
C. Một khẳng định luôn đúng.
D. Câu nghi vấn hoặc câu cầu khiến.
Câu 12: Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?
A. Buôn Ma Thuật là một phường của Tỉnh Đak lak.
B. $7 + 3 = 1$.
C. Bạn tên gì?
D. Số 5 là số nguyên tố.
—
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho tam giác $ABC$, biết $a = 10, b = 8, c = 6$.
a) Nửa chu vi tam giác $ABC$ là $p = 12$.
b) Đường cao tương ứng với cạnh $a$ là $h_a = 4$.
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác $R = 5$.
d) Diện tích tam giác $ABC$ là $S = 48$.
Câu 2: Cho hệ bất phương trình $(I): \begin{cases} -x + y < 2 \\ x + 4y > -4 \end{cases}$.
a) Điểm $B(-4; -1)$ thuộc miền nghiệm của $(I)$.
b) Điểm $O(0; 0)$ không thuộc miền nghiệm của $(I)$.
c) Điểm $D(3; -1)$ thuộc miền nghiệm của $(I)$.
d) Điểm $C(1; 1)$ thuộc miền nghiệm của $(I)$.
Câu 3: Cho các tập hợp $A = \{x \in \mathbb{R} | -1 < x \le 10\}; B = \{x \in \mathbb{R} | 0 \le x \le 5\}$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) $A \setminus B = (-1; 0] \cup (5; 10]$.
b) $B \setminus A = \emptyset$.
c) $C_{\mathbb{R}}A = (-1; 0) \cup (5; 10)$.
d) $A = (-1; 10]; B = [0; 5]$.
—
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Bạn An mang 200.000 đồng đi nhà sách để mua một số quyển tập và bút. Biết rằng giá một quyển tập là 15.000 đồng và giá của một cây bút là 7.000 đồng. Bạn An có thể mua được tối đa bao nhiêu quyển tập nếu bạn đã mua 10 cây bút?
Câu 2: Cho $A = \cos^2 1^\circ + \cos^2 2^\circ + \cos^2 3^\circ + \dots + \cos^2 89^\circ + \cos^2 90^\circ$. Tính giá trị của $A$.
Câu 3: Bác Năm dự định trồng ngô và đậu xanh trên một mảnh đất có diện tích 8 hecta (ha). Nếu trồng 1 ha ngô thì cần 20 ngày công và thu được 40 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha đậu xanh thì cần 30 ngày công và thu được 50 triệu đồng. Bác Năm cần trồng $x$ ha ngô và $y$ ha đậu xanh để thu được nhiều tiền nhất? Biết rằng, bác Năm chỉ có thể sử dụng không quá 180 ngày công cho việc trồng ngô và đậu xanh. Khi đó $x \cdot y$ bằng bao nhiêu?
Câu 4: Cho hai tập hợp khác rỗng $A = [m + 1; 2m – 1], B = (0; 6)$. Có bao nhiêu giá trị $m$ nguyên để $A \subset B$.
—
PHẦN IV. Tự luận (2 điểm)
Câu 1 (0.75 điểm): Cho hai tập hợp $A = \{x \in \mathbb{R} | -2 < x < 7\}$ và $B = (-\infty; 5)$. Tìm các tập hợp $A \cap B, A \cup B$.
Câu 2 (0.5 điểm): Cho góc $\alpha$ thỏa mãn $\tan \alpha = 2$. Tính giá trị của biểu thức:
$$P = \frac{3\sin^2 \alpha – 2\cos \alpha \cdot \sin \alpha + 1}{3\cos^2 \alpha – 4\sin^2 \alpha}$$
Câu 3 (0.75 điểm): Từ vị trí $A$ người ta quan sát một cây cao (hình vẽ). Biết $AH = 4m, HB = 20m, \widehat{BAC} = 45^\circ$. Tính chiều cao của cây (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm).
(Ghi chú: Điểm A nằm phía trên điểm H theo phương thẳng đứng. AH vuông góc với mặt đất HB. Cây có gốc tại B và ngọn tại C).
—
————Hết———-
