Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 30 mở rộng góc nhìn hình học của người học sang những hình phẳng có tính đối xứng tuyệt đối và ứng dụng phong phú trong thực tế đời sống. Là nội dung trọng tâm khép lại Chương IX: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp, Bài 30 – Đa giác đều giới thiệu khái niệm đa giác lồi, định nghĩa đa giác đều với các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau. Học theo trắc nghiệm toán 9, học sinh sẽ nắm vững cách xác định tâm, bán kính đường tròn ngoại tiếp các đa giác đều quen thuộc như tam giác đều, hình vuông, ngũ giác đều hay lục giác đều. Bài học còn hướng dẫn vận dụng phép quay giữ nguyên đa giác đều, rèn luyện tư duy không gian và khả năng nhận biết tính đối xứng hài hòa trong nghệ thuật, kiến trúc. Nền tảng tri thức này hỗ trợ học sinh giải quyết gọn gàng các bài toán tính góc, độ dài cạnh và diện tích đa giác.
Hệ thống ôn luyện tại dethitracnghiem cung ứng các bộ đề bám sát chuẩn kiến thức mới nhất cho năm học 2026–2027 với nhiều cải tiến vượt bậc về nội dung. Mục bài tập trắc nghiệm lớp 9 tập hợp phong phú câu hỏi trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, trải dài từ bài toán nhận dạng hình phẳng đến phép quay góc 60°, 90° hay 120°. Trang web cập nhật thường xuyên các dạng bài trắc nghiệm phân hóa cao, đáp ứng định hướng đánh giá năng lực suy luận toán học hiện đại. Cơ chế chấm điểm nhanh gọn và hoàn toàn miễn phí cung cấp bảng điểm tức thì, giúp học sinh nhận biết ngay điểm số cùng những kiến thức cần bồi dưỡng thêm. Mỗi bài tập trong Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức – Bài 30 đều đính kèm đáp án cùng lời giải chi tiết, hướng dẫn từng bước vẽ hình và suy luận logic. Nhờ vậy, người học vừa củng cố lý thuyết vững chắc, vừa nâng cao phản xạ giải đề thi chính thức.
Câu 1: Đa giác đều là đa giác lồi có đặc điểm nào sau đây?
A. Có tất cả các cạnh bằng nhau.
B. Có tất cả các góc bằng nhau.
C. Có các đường chéo bằng nhau.
D. Các cạnh và các góc bằng nhau.
Câu 2: Số đo mỗi góc của một ngũ giác đều ($n = 5$) bằng
A. $108^\circ$.
B. $120^\circ$.
C. $135^\circ$.
D. $100^\circ$.
Câu 3: Góc ở tâm tạo bởi hai bán kính đi qua hai đỉnh kề nhau của một lục giác đều bằng
A. $45^\circ$.
B. $60^\circ$.
C. $72^\circ$.
D. $90^\circ$.
Câu 4: Lục giác đều nội tiếp đường tròn $(O; R)$ có độ dài mỗi cạnh bằng
A. $R\sqrt{3}$.
B. $R\sqrt{2}$.
C. bán kính $R$.
D. đường kính $2R$.
Câu 5: Số đo mỗi góc của một bát giác đều ($n = 8$) có giá trị bằng
A. $120^\circ$.
B. $140^\circ$.
C. $150^\circ$.
D. $135^\circ$.
Câu 6: Phép quay tâm $O$ góc bao nhiêu độ luôn biến mọi điểm thành chính nó?
A. Góc quay đúng $360^\circ$.
B. Góc quay đúng $180^\circ$.
C. Góc quay đúng $90^\circ$.
D. Góc quay đúng $270^\circ$.
Câu 7: Đa giác nào dưới đây là một đa giác đều?
A. Hình thoi có góc nhọn.
B. Hình vuông bốn cạnh.
C. Hình chữ nhật thường.
D. Tam giác vuông cân góc.
Câu 8: Tổng số đo tất cả các góc bên trong của một ngũ giác lồi bằng
A. $360^\circ$.
B. $720^\circ$.
C. $540^\circ$.
D. $180^\circ$.
Câu 9: Phép quay thuận chiều $90^\circ$ tâm $O$ biến hình vuông $ABCD$ thành chính nó thì tâm $O$ là
A. Một đỉnh hình vuông.
B. Trung điểm một cạnh.
C. Giao hai đường chéo.
D. Trọng tâm tam giác con.
Câu 10: Cho tam giác đều $ABC$ tâm $O$. Phép quay tâm $O$ giữ nguyên tam giác $ABC$ có góc quay dương nhỏ nhất là
A. $120^\circ$.
B. $60^\circ$.
C. $90^\circ$.
D. $180^\circ$.
Câu 11: Một lục giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?
A. Có đúng 3 trục.
B. Có đúng 4 trục.
C. Có đúng 8 trục.
D. Có đúng 6 trục.
Câu 12: Số đo mỗi góc của một lục giác đều ($n = 6$) bằng
A. $108^\circ$.
B. $120^\circ$.
C. $135^\circ$.
D. $140^\circ$.
Câu 13: Đa giác đều có số đo mỗi góc bằng $144^\circ$ là đa giác có bao nhiêu cạnh?
A. Đa giác có 8 cạnh.
B. Đa giác có 10 cạnh.
C. Đa giác có 12 cạnh.
D. Đa giác có 15 cạnh.
Câu 14: Cho tam giác đều $ABC$ nội tiếp $(O; 4\text{ cm})$. Chiều dài mỗi cạnh của tam giác đều là
A. $4\text{ cm}$.
B. $2\sqrt{3}\text{ cm}$.
C. $4\sqrt{3}\text{ cm}$.
D. $6\text{ cm}$.
Câu 15: Số phép quay tâm $O$ với góc quay $\alpha$ ($0^\circ \le \alpha < 360^\circ$) giữ nguyên một ngũ giác đều là
A. Có đúng 5 phép.
B. Có đúng 4 phép.
C. Có đúng 6 phép.
D. Có đúng 10 phép.
Câu 16: Hình vuông $ABCD$ nội tiếp $(O; R)$ có độ dài cạnh tính theo $R$ là
A. $R$.
B. $R\sqrt{3}$.
C. $2R$.
D. $R\sqrt{2}$.
Câu 17: Phép quay ngược chiều $60^\circ$ tâm $O$ biến lục giác đều $ABCDEF$ thành chính nó thì điểm $A$ biến thành điểm
A. Biến thành đỉnh $B$.
B. Biến thành đỉnh $C$.
C. Biến thành đỉnh $F$.
D. Biến thành đỉnh $D$.
Câu 18: Cho bát giác đều nội tiếp đường tròn. Góc ở tâm tạo bởi hai đỉnh kề nhau có số đo bằng
A. $30^\circ$.
B. $60^\circ$.
C. $45^\circ$.
D. $72^\circ$.
Câu 19: Một đa giác đều $n$ cạnh có bao nhiêu đường chéo nếu $n = 6$?
A. Có đúng 6 đường.
B. Có đúng 9 đường.
C. Có đúng 12 đường.
D. Có đúng 15 đường.
Câu 20: Diện tích của một lục giác đều có cạnh bằng $a$ được tính theo công thức
A. $S = a^2\sqrt{3}$.
B. $S = 2a^2\sqrt{3}$.
C. $S = \frac{3a^2\sqrt{3}}{2}$.
D. $S = \frac{a^2\sqrt{3}}{4}$.
Câu 21: Phép quay tâm $O$ góc $180^\circ$ biến đoạn thẳng $AB$ thành đoạn thẳng $A’B’$ có tính chất
A. Luôn vuông góc với $AB$.
B. Cắt đoạn $AB$ tại một điểm.
C. Tạo góc $60^\circ$ với $AB$.
D. Song song hoặc trùng $AB$.
Câu 22: Cho một đa giác đều 12 cạnh. Góc ở tâm chắn một cạnh của đa giác đều đó có số đo là
A. $30^\circ$.
B. $45^\circ$.
C. $60^\circ$.
D. $36^\circ$.
Câu 23: Số trục đối xứng của một ngũ giác đều bằng
A. Có đúng 4 trục.
B. Có đúng 5 trục.
C. Có đúng 10 trục.
D. Không có trục nào.
Câu 24: Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh $2a$ có độ dài bằng
A. $2a$.
B. $a\sqrt{2}$.
C. giá trị $a$.
D. $\frac{a}{2}$.
Câu 25: Cho hình vuông nội tiếp đường tròn bán kính $R = 2\text{ cm}$. Diện tích của hình vuông đó bằng
A. $4\text{ cm}^2$.
B. $16\text{ cm}^2$.
C. $4\sqrt{2}\text{ cm}^2$.
D. $8\text{ cm}^2$.
Câu 26: Cho lục giác đều $ABCDEF$ tâm $O$. Tam giác $ACE$ là
A. Tam giác đều ba cạnh.
B. Tam giác vuông cân góc.
C. Tam giác nhọn không đều.
D. Tam giác tù có một góc.
Câu 27: Góc quay nào sau đây giữ nguyên một bát giác đều tâm $O$?
A. Góc quay bằng $30^\circ$.
B. Góc quay bằng $60^\circ$.
C. Góc quay bằng $75^\circ$.
D. Góc quay bằng $90^\circ$.
Câu 28: Một chiếc đu quay có 8 cabin phân bố đều quanh vòng tròn. Góc quay đưa cabin hiện tại sang vị trí kế tiếp là
A. $60^\circ$.
B. $90^\circ$.
C. $45^\circ$.
D. $30^\circ$.
Câu 29: Chu vi của một lục giác đều nội tiếp đường tròn $(O; 5\text{ cm})$ bằng
A. $30\text{ cm}$.
B. $25\text{ cm}$.
C. $36\text{ cm}$.
D. $20\text{ cm}$.
Câu 30: Cho ngũ giác đều $ABCDE$ tâm $O$. Tam giác $OAB$ là
A. Tam giác đều ba cạnh.
B. Tam giác vuông tại $O$.
C. Tam giác cân tại $O$.
D. Tam giác vuông ở đáy.
